Nhà sản xuất: Haier Medical and laboratory thuộc tập đoàn Haier
Tủ lạnh âm sâu -40 oC của haier được thiết kế để bảo quản mẫu Plasmas, các nguyên liệu sinh học, vaccine, thuốc thử và nhiều thứ khác nữa cần nhiệt độ âm sâu trong khoảng – 10oC đến – 40 oC
Dòng sản phẩm – 40oC được sử dụng nhiều trong các viện nghiên cứu , phòng thí nghiệm, ngân hàng máu, bệnh viện, các trung tâm phòng chống và kiểm sóat bênh , trung tâm y tế dự phòng và các lĩnh vực khác nữa.
Điều khiển nhiệt độ: Điều khiển số, hiển thị nhiệt độ digital , khoảng điều chỉnh nhiệt độ từ - 20oC đến – 40 oC. Có hệ thống cảnh báo bảo vệ quá nhiệt ( quá cao hoặc quá thấp) với các mức có thể điều chỉnh được; Có nguồn điện ác qui để cảnh báo khi mất điện và nhiệt độ buồng mẫu chênh lệch quá nhiệt độ cài đặt
Kiểm sóat an toàn: Có hệ thống cảnh báo khi quá nhiệt (Nhiệt độ quá cao hoặc quá thấp) khi lỗi đầu đo nhiệt độ; Với hình thức cảnh báo bằng âm thanh mà hình anh; Máy nén khí có chức năng tự bảo vệ: Khi mở cửa, hệ thống tự đồng tạm ngừng hệ thống.
Hệ thống làm lạnh: Sử dụng máy nén khí cho quá trình làm lạnh hiệu Danfoss; Tác nhân làm lạnh free CFC, sử dụng hệ thống quạt EBM của đức; Hệ thống cách nhiệt chất lượng cao; hệ thống lạnh theo kiểu bốc hơi cho phép làm lạnh nhanh các khay giá để bên trong.
Thiết kế khoa học: Hệ thống khóa đảm bảo tránh việc sử dụng trái phép. Màn hình hiển thị số Led giúp cho việc quan sát nhiệt độ dễ dàng. Thiết kế mở cửa theo kiểu “Door handle” thuận tiện trong quá trình sử dụng. Thiết kế dạng đứng, có bánh xe dễ dàng di chuyển khi cần thiết. Khoảng điện áp sử dụng rộng từ 198V đến 252V phù hợp cho nhiều vùng khác nhau khi điện áp không đảm bảo.
Chức năng nhớ khi nguồn điện bị gián đoạn: Khi hệ thống điện bị bắt đột ngột, nhiệt độ cài đặt được ghi nhớ do vậy khi hệ thống có điện trở lại, thiết bị không phải cài đặt lại nhiệt độ, hệ thống vẫn hoạt động theo đúng các điều kiện đã đặt.
Có chức năng làm lạnh nhanh khi sử dụng
|
Model |
DW-40L262 |
DW-40L188 |
DW-40L626 |
|
Thể tích |
262 lít |
188 lít |
626 lít |
|
Công suất |
340W |
290W |
700W |
|
Khoảng nhiệt độ buồng lạnh |
- 10oC đến -40oC |
- 10oC đến -40oC |
- 10oC đến -35oC |
|
Nhiệt độ môi trường sử dụng |
10 oC đến 32 oC |
10 oC đến 32 oC |
10 oC đến 32 oC |
|
Điện áp sử dụng |
220 – 240V/50Hz |
220 – 240V/50Hz |
220 – 240V/50Hz |
|
Điều khiển nhiệt độ |
Điều khiển vi xử lý |
Điều khiển vi xử lý |
Điều khiển vi xử lý |
|
Cảnh báo |
Âm thành và hình ảnh |
Âm thành và hình ảnh |
Âm thành và hình ảnh |
|
Kiểu tủ |
Tủ đứng |
Tủ đứng |
Tủ đứng |
|
Cửa tủ |
1 cánh, có cách nhiệt |
1 cánh, có cách nhiệt |
1 cánh, có cách nhiệt |
|
Cách nhiệt |
Cách nhiệt cao, Free CFC, Urethane |
Cách nhiệt cao, Free CFC, Urethane |
Cách nhiệt cao, Free CFC, Urethane |
|
Máy nén khí cho quá trình làm lạnh |
Máy nén khí Danfoss |
Máy nén khí Danfoss |
Máy nén khí Danfoss |
|
Số khóa |
1 khóa |
1 khóa |
1 khóa |
|
Shelves/Drawers/Backets |
-/7/- |
-/7/- |
3/4/- |
|
Kích thước ngoài |
657 x 685 x 1665 |
597x 610 x 1475 |
910 x 835 x 1950 |
|
Kích thước trong |
480 x 462 x 1756 |
380 x 410 x 1225 |
760 x 630 x 1300 |
|
Khối lượng |
88/93Kg |
64/71 Kg |
298/314Kg |

