MULTIVAP Nitrogen Evaporators
Thiết bị cô mẫu bằng khí nitơ nhiều vị trí gọi là MULTIVAP là một thiết bị linh hoạt với các ứng dụng sử dụng trong phòng thí nghiệm, được nâng cấp và cải tiến qua nhiều năm, qua quá trình sử dụng. Sản phẩm MULTIVAP loại sử dụng với thiết bị gia nhiệt khô (dry block) có nhiệt độ ra nhiệt cao, tốc độ bốc hơi dung môi nhanh với số lượng mẫu có thể bốc hơi cùng một lúc đa dạng từ 9. 30, 48, 80 vị trí.
Thiết bị cô mẫu bằng khí Nitơ, loại 86 vị trí, sử dụng thiết bị gia nhiệt là bể cách thủy

Với thiết bị gia nhiệt sử dụng bằng bể cách thủy, số lượng mẫu bốc hơi tối đa trong mỗi lần cô mẫu lên đến 64 và 100 mẫu. Thiết bị bao gồm thiết bị gia nhiệt bên dưới bằng gia nhiệt khô hoặc bể cách thủy và thiết bị phân phối khí là một giá phía trên, phân phố khí Nitơ hoặc không khí nén qua một bộ phân phối khí. Các đầu phân phối khí bằng các pipet thủy tinh hoặc các đầu kim thổi khí trực tiếp lên bề mặt chất lỏng giúp cho quá trình bay hơi dung môi diễn ra nhanh hơn. Khí nitơ được phân phối qua các đầu xilanh thông qua bộ phân phối khí và thiết bị đo tốc độ khí và van điều tiết khí. Với model 64 và 100 vị trí, các ống nghiệm đựng mẫu được đặt trên bộ giá bằng thép không rỉ và đặt vào trong bể cách thủy, nhiệt độ được điều khiển chính xác kết hợp với một nhiệt kế, khoảng nhiệt độ sử dụng của bể cách thủy từ 30 oC đến 70 oC. Với model 9, 30, 40 ví trí cô mẫu, thiết bị gia nhiệt sử dụng là thiết bị gia nhiệt khô (heating block) với khoảng nhiệt độ điều chỉnh được từ 30oC đến 130oC. Tất cả các thiết bị đều có kèm bộ điều khiển an toàn khi nhiệt độ cao quá nhiệt độ cho phép. Thiết bị gia nhiệt bằng bể cách thủy đạt tiêu chuẩn an toàn UL cho phòng thí nghiệm và tất cả các vật liệu đều phù hợp sử dụng với dung môi hữu cơ, với bộ cách thủy có tính chất chống sự an mòn acid là một lựa chọn thêm đối với khách hàng
|
Tên thiết bị |
MULTIVAP |
||||
|
Số vị trí cô mẫu |
64 |
100 |
30 |
48 |
80 |
|
Model |
11364 |
11300 |
11830 |
11848 |
11880 |
|
Kích thước (DxRXC)cm |
48 x 43 x 86 |
41 x 38 x 56 |
|||
|
Giá đỡ mẫu |
Hình vuông |
Hình chữ nhật |
|||
|
Số hàng x cột mẫu |
8 x 8 |
10 x 10 |
5 x 6 |
6 x 8 |
8 x 10 |
|
Tâm mẫu tới tâm mẫu |
1.3125 in |
1 in |
1.3125 in |
1.0 in |
0.8 in |
|
Giữa các vị trí |
3.33cm |
2.54cm |
3.33cm |
2.54cm |
2.03cm |
|
Kích thước ống mẫu |
11-30mm |
11-22mm |
22-30mm |
10-22mm |
10-17mm |
|
Điều khiển khí |
Tất cả |
Tất cả |
Tất cả |
Tất cả |
Tất cả |
|
Van điều tiết |
Hàng 8 mẫu |
Hàng 10 mẫu |
Hàng 5 mẫu |
Hàng 6 mẫu |
Hàng 8 mẫu |
|
Tốc độ khí |
0-30 lít/phút |
0-30 lít/phút |
0-20 lít/phút |
0-30 lít/phút |
0-30 lít/phút |
|
Áp suất vào |
30-0150 psig |
30-0150 psig |
30-0150 psig |
30-0150 psig |
30-0150 psig |
|
Áp suất ra |
0-30 psig |
0-30 psig |
0-30 psig |
0-30 psig |
0-30 psig |
|
Kim thổi khí thép không rỉ kích thước |
4.0 in x 19 ga |
4.0 in x 19 ga |
4.0 in x 14 ga |
4.0 in x 19 ga |
4.0 in x 19 ga |
|
Chiều dài |
102mm |
102mm |
102mm |
102mm |
102mm |
|
Giá thổi khí |
Giá treo 2 phía và bộ thổi khí |
Giá treo 2 phía và bộ thổi khí |
Giá treo 1 phía và bộ thổi khí |
Giá treo 1 phía và bộ thổi khí |
Giá treo 1 phía và bộ thổi khí |
|
Thiết bị gia nhiệt |
Bể cách thủy, kích thước 48 x 43 x 18cm |
Bể gia nhiệt khô (Dry block) kích thước 41 x 36 x 15cm |
|||
|
Khoảng nhiệt độ |
30 oc đến 70 oc |
Từ 40 oc đến 120 oC |
|||
|
Điều khiển nhiệt độ |
Điều khiển nhiệt độ số với màn hình hiển thị LED, độ chính xác nhiệt độ: ± 0,5 oC, tích hợp với bộ điều khiển theo thời gian cho khí nitrogen, nhiệt độ. Chức năng chuyển về reset khi quá nhiệt; Đạt tiêu chuẩn CE cho phòng thí nghiệm |
Điều khiển nhiệt độ số với màn hình hiển thị LED, độ chính xác nhiệt độ: ± 0,5 oC, tích hợp với bộ điều khiển theo thời gian cho khí nitrogen, nhiệt độ. Chức năng chuyển về reset khi quá nhiệt; Đạt tiêu chuẩn CE cho phòng thí nghiệm |
|||
Thiết bị cô mẫu bằng khí Nitơ loại 9 vị trí, sử dụng thiết bị gia nhiệt khô (Dry block)

